AS740
AS740 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Burbank. Trong 353 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,9%trên 353 chuyến
- Chậm trung bình5,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 24 | – |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | 1 | 62 | ▲ 6.100,0% |
| Tháng 6 | 19 | 39 | ▲ 105,3% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 76,9% | – |
| Tháng 2 | – | 96,4% | – |
| Tháng 3 | – | 75,0% | – |
| Tháng 4 | – | 88,9% | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 88,7% | ▼ 11,3% |
| Tháng 6 | 94,7% | 79,5% | ▼ 16,1% |
| Tháng 7 | 93,3% | 71,0% | ▼ 24,0% |
| Tháng 8 | 89,5% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 352
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA BUR Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Bob Hope | 1.509 | 8,9 phút | 81,9% | 116 |
| SNA SFO Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế San Francisco | 598 | -0,6 phút | 92,7% | 69 |
| BOI SEA Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 641 | 12,5 phút | 73,1% | 52 |
| PDX MCI Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Kansas City | 2.379 | 2,7 phút | 89,8% | 49 |
| MCI PDX Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Portland | 2.379 | 7,1 phút | 85,7% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 39 | 39 | 79,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |