AS717
AS717 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là San Diego – San Francisco. Trong 316 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,3%trên 316 chuyến
- Chậm trung bình8,6 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 25 | ▲ 400,0% |
| Tháng 2 | – | 11 | – |
| Tháng 3 | – | 16 | – |
| Tháng 4 | – | 29 | – |
| Tháng 5 | 1 | 23 | ▲ 2.200,0% |
| Tháng 6 | – | 26 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40,0% | 64,0% | ▲ 60,0% |
| Tháng 2 | – | 72,7% | – |
| Tháng 3 | – | 87,5% | – |
| Tháng 4 | – | 86,2% | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | – | 84,6% | – |
| Tháng 7 | – | 86,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,3% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 314
- Bị huỷ 0,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco | 719 | 25,0 phút | 56,5% | 85 |
| LAX SEA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.537 | 5,5 phút | 81,9% | 72 |
| SEA LAX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.537 | 1,7 phút | 84,3% | 52 |
| OAK SEA Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.082 | -5,6 phút | 97,5% | 40 |
| SEA BUR Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Bob Hope | 1.509 | 2,9 phút | 85,7% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |