AS400

AS400 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Nashville. Trong 470 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 2–18–
Tháng 31431▲ 121,4%
Tháng 43021▼ 30,0%
Tháng 53019▼ 36,7%
Tháng 63051▲ 70,0%
Tháng 73060▲ 100,0%
Tháng 824––
Tháng 912––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1216––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%0,0%▼ 100,0%
Tháng 2–77,8%–
Tháng 3100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 493,3%90,0%▼ 3,6%
Tháng 580,0%94,7%▲ 18,4%
Tháng 673,3%86,3%▲ 17,6%
Tháng 780,0%68,3%▼ 14,6%
Tháng 865,2%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1078,6%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1293,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 466
  • Bị huỷ 0,9% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–BNA141 81,3%
  2. SAT–SEA104 89,4%
  3. SEA–SBA51 76,5%
  4. SBA–SEA51 76,5%
  5. SAN–SMF35 79,4%
  6. FAI–ANC34 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 100,0% 0
tháng 11/2024 6 6 83,3% 0
tháng 12/2024 14 14 85,7% 0
tháng 1/2025 3 3 66,7% 0
tháng 3/2025 14 14 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 30 30 80,0% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 30 30 80,0% 0
tháng 8/2025 24 23 65,2% 1
tháng 9/2025 12 12 100,0% 0
tháng 10/2025 29 28 78,6% 1
tháng 11/2025 20 20 100,0% 0
tháng 12/2025 16 16 93,8% 0
tháng 1/2026 1 1 0,0% 0
tháng 2/2026 18 18 77,8% 0
tháng 3/2026 31 30 66,7% 1
tháng 4/2026 21 20 90,0% 1
tháng 5/2026 19 19 94,7% 0
tháng 6/2026 51 51 86,3% 0
tháng 7/2026 60 60 68,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…