AS32
AS32 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Everett. Trong 240 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,5%trên 240 chuyến
- Chậm trung bình13,8 phút
- Tháng 3/202631▲ 34,8%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 6 | ▼ 68,4% |
| Tháng 2 | 16 | 17 | ▲ 6,3% |
| Tháng 3 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 4 | 29 | – | – |
| Tháng 5 | 14 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 58 | 54 | ▼ 6,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,4% | 66,7% | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 68,8% | 80,0% | ▲ 16,4% |
| Tháng 3 | 78,3% | 80,0% | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 69,0% | – | – |
| Tháng 5 | 57,1% | – | – |
| Tháng 6 | 0,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 71,8% | 75,6% | ▲ 5,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 236
- Bị huỷ 1,7% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAS PAE Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Seattle Paine Field | 1.439 | 13,5 phút | 70,5% | 167 |
| HNL SFO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.857 | 15,7 phút | 70,6% | 34 |
| JFK SEA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.887 | 14,6 phút | 83,9% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 15 | 80,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |