AS233

AS233 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Newark. Trong 325 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–30–
Tháng 2–28–
Tháng 3–31–
Tháng 4130▲ 2.900,0%
Tháng 5130▲ 2.900,0%
Tháng 61930▲ 57,9%
Tháng 731310,0%
Tháng 819––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 1215––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–83,3%–
Tháng 2–89,3%–
Tháng 3–90,3%–
Tháng 4100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 5100,0%69,0%▼ 31,0%
Tháng 677,8%66,7%▼ 14,3%
Tháng 780,8%85,7%▲ 6,1%
Tháng 888,9%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1293,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 753▼ 40,0%
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 314
  • Bị huỷ 3,4% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SAN–EWR69 82,3%
  2. PDX–OGG69 92,8%
  3. LAX–EWR52 85,7%
  4. LAX–EUG49 87,8%
  5. SEA–BOI36 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SAN EWR Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.895 14,2 phút 82,3% 69
PDX OGG Sân bay quốc tế Portland – Sân bay Kahului 4.123 3,3 phút 92,8% 69
LAX EWR Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.941 4,9 phút 85,7% 52
LAX EUG Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay Eugene 1.205 2,2 phút 87,8% 49
SEA BOI Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen 641 3,4 phút 86,1% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 87,5% 0
tháng 11/2024 12 12 91,7% 0
tháng 4/2025 1 1 100,0% 0
tháng 5/2025 1 1 100,0% 0
tháng 6/2025 19 18 77,8% 1
tháng 7/2025 31 26 80,8% 5
tháng 8/2025 19 18 88,9% 1
tháng 11/2025 9 9 88,9% 0
tháng 12/2025 15 15 93,3% 0
tháng 1/2026 30 30 83,3% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 30 29 69,0% 1
tháng 6/2026 30 30 66,7% 0
tháng 7/2026 31 28 85,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…