AS194
AS194 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Anchorage – Los Angeles. Trong 289 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 4/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,4%trên 289 chuyến
- Chậm trung bình7,9 phút
- Tháng 4/202618▼ 14,3%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 24 | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 21 | 18 | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 17 | – | – |
| Tháng 6 | 10 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 99 | 95 | ▼ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54,6% | 83,3% | ▲ 52,8% |
| Tháng 2 | 69,2% | 91,7% | ▲ 32,4% |
| Tháng 3 | 85,7% | 86,2% | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 66,7% | 55,6% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 47,1% | – | – |
| Tháng 6 | 55,6% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 82,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,7% | – | – |
| Tháng 12 | 76,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 69,0% | 79,2% | ▲ 14,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 285
- Bị huỷ 1,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 24/12/2024 → 21/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ANC LAX Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.771 | 3,2 phút | 84,7% | 131 |
| SAN SJC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Jose | 671 | 4,1 phút | 75,4% | 67 |
| ANC SEA Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.326 | 20,5 phút | 59,4% | 32 |
| SFO LAX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Los Angeles | 543 | 11,8 phút | 73,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 2 | 1 | 100,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 47,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 9 | 55,6% | 1 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |