AS1082

AS1082 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Hilo. Trong 472 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 33117▼ 45,2%
Tháng 42911▼ 62,1%
Tháng 531310,0%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 822––
Tháng 917––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198179▼ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,8%71,0%▼ 12,1%
Tháng 282,1%75,0%▼ 8,7%
Tháng 393,6%87,5%▼ 6,5%
Tháng 489,7%45,5%▼ 49,3%
Tháng 580,7%77,4%▼ 4,0%
Tháng 676,9%66,7%▼ 13,3%
Tháng 773,1%67,7%▼ 7,3%
Tháng 857,1%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1079,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%70,1%▼ 14,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 466
  • Bị huỷ 1,3% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–ITO179 71,4%
  2. FAI–ANC155 84,5%
  3. SEA–SFO137 79,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL ITO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Hilo 349 15,2 phút 71,4% 179
FAI ANC Sân bay quốc tế Fairbanks – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage 418 -0,8 phút 84,5% 155
SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco 1.093 4,4 phút 79,6% 137
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 19 19 100,0% 0
tháng 1/2025 26 26 80,8% 0
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 29 29 89,7% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 26 26 76,9% 0
tháng 7/2025 27 26 73,1% 1
tháng 8/2025 22 21 57,1% 1
tháng 9/2025 17 15 73,3% 2
tháng 10/2025 20 19 79,0% 1
tháng 1/2026 31 31 71,0% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 17 16 87,5% 1
tháng 4/2026 11 11 45,5% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 66,7% 0
tháng 7/2026 31 31 67,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…