AA891

AA891 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Boston – Miami. Trong 720 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13162▲ 100,0%
Tháng 21256▲ 366,7%
Tháng 32462▲ 158,3%
Tháng 45033▼ 34,0%
Tháng 53417▼ 50,0%
Tháng 630––
Tháng 73152▲ 67,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1240––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%84,5%▲ 4,7%
Tháng 283,3%90,4%▲ 8,5%
Tháng 375,0%88,5%▲ 18,0%
Tháng 480,0%75,8%▼ 5,3%
Tháng 573,5%68,8%▼ 6,5%
Tháng 663,3%––
Tháng 764,5%75,0%▲ 16,2%
Tháng 871,0%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1265,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 204–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 60––
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 710
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–MIA162 77,1%
  2. MIA–LAX153 68,0%
  3. MIA–BOS139 91,1%
  4. ORD–PHX123 82,9%
  5. LGA–DFW38 70,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS MIA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Miami 2.028 17,9 phút 77,1% 162
MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.763 33,7 phút 68,0% 153
MIA BOS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Logan 2.028 5,1 phút 91,1% 139
ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.313 11,3 phút 82,9% 123
LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.231 7,1 phút 70,3% 38
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 12 12 83,3% 0
tháng 3/2025 24 24 75,0% 0
tháng 4/2025 50 50 80,0% 0
tháng 5/2025 34 34 73,5% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 63,3% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 16 16 87,5% 0
tháng 12/2025 40 40 65,0% 0
tháng 1/2026 62 58 84,5% 4
tháng 2/2026 56 52 90,4% 4
tháng 3/2026 62 61 88,5% 1
tháng 4/2026 33 33 75,8% 0
tháng 5/2026 17 16 68,8% 1
tháng 7/2026 52 52 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…