AA885
AA885 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Boston. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 642 chuyến
- Chậm trung bình16,3 phút
- Tháng 7/20264▼ 93,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | – | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | 54 | 30 | ▼ 44,4% |
| Tháng 5 | 62 | 20 | ▼ 67,7% |
| Tháng 6 | 60 | 1 | ▼ 98,3% |
| Tháng 7 | 61 | 4 | ▼ 93,4% |
| Tháng 8 | 55 | – | – |
| Tháng 9 | 47 | – | – |
| Tháng 10 | 59 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | – | – |
| Tháng 2 | – | 87,5% | – |
| Tháng 3 | – | 90,0% | – |
| Tháng 4 | 72,2% | 86,2% | ▲ 19,4% |
| Tháng 5 | 77,4% | 85,0% | ▲ 9,8% |
| Tháng 6 | 72,4% | 100,0% | ▲ 38,1% |
| Tháng 7 | 63,3% | 50,0% | ▼ 21,0% |
| Tháng 8 | 94,6% | – | – |
| Tháng 9 | 87,2% | – | – |
| Tháng 10 | 76,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,2% | – | – |
| Tháng 12 | 64,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 636
- Bị huỷ 0,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 17/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT BOS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Logan | 1.170 | 11,2 phút | 81,1% | 228 |
| BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.170 | 14,6 phút | 76,2% | 220 |
| SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.762 | 17,3 phút | 87,4% | 97 |
| JFK AUS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.445 | 44,0 phút | 75,5% | 53 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 54 | 72,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 72,4% | 2 |
| tháng 7/2025 | 61 | 60 | 63,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 55 | 55 | 94,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 47 | 47 | 87,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 59 | 59 | 76,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |