AA869
AA869 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Milwaukee. Trong 849 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,3%trên 849 chuyến
- Chậm trung bình33,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 46,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,1%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 33 | 28 | ▼ 15,2% |
| Tháng 3 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 4 | 57 | 30 | ▼ 47,4% |
| Tháng 5 | 62 | 32 | ▼ 48,4% |
| Tháng 6 | 59 | 30 | ▼ 49,2% |
| Tháng 7 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 59 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 334 | 213 | ▼ 36,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64,3% | 88,9% | ▲ 38,3% |
| Tháng 2 | 51,5% | 89,3% | ▲ 73,3% |
| Tháng 3 | 67,7% | 71,0% | ▲ 4,9% |
| Tháng 4 | 58,2% | 71,4% | ▲ 22,8% |
| Tháng 5 | 44,1% | 71,0% | ▲ 61,0% |
| Tháng 6 | 41,1% | 61,5% | ▲ 49,8% |
| Tháng 7 | 38,9% | 63,3% | ▲ 62,8% |
| Tháng 8 | 50,9% | – | – |
| Tháng 9 | 78,2% | – | – |
| Tháng 10 | 75,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,3% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 52,2% | 73,8% | ▲ 41,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 5 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 12 | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,9% 814
- Bị huỷ 4,1% 35
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MKE Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.374 | 41,1 phút | 56,3% | 342 |
| MKE DFW Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.374 | 42,5 phút | 55,6% | 211 |
| DFW DCA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.915 | 8,8 phút | 82,0% | 155 |
| IND PHL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Philadelphia | 944 | 11,1 phút | 71,4% | 43 |
| DFW FLG Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Flagstaff Pulliam | 1.370 | 37,4 phút | 62,2% | 42 |
| MCI PHL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.667 | 61,6 phút | 65,5% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 48,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 64,3% | 3 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 51,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 55 | 58,2% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 59 | 44,1% | 3 |
| tháng 6/2025 | 59 | 56 | 41,1% | 3 |
| tháng 7/2025 | 58 | 54 | 38,9% | 4 |
| tháng 8/2025 | 62 | 57 | 50,9% | 5 |
| tháng 9/2025 | 56 | 55 | 78,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 59 | 57 | 75,4% | 2 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 88,9% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 32 | 31 | 71,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 26 | 61,5% | 4 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |