AA858

AA858 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Charlotte. Trong 546 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12930▲ 3,4%
Tháng 21219▲ 58,3%
Tháng 324▲ 100,0%
Tháng 43024▼ 20,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73129▼ 6,5%
Tháng 85––
Tháng 924––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1137––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)165166▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,4%82,8%▼ 14,2%
Tháng 2100,0%72,2%▼ 27,8%
Tháng 3100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 489,7%83,3%▼ 7,1%
Tháng 583,9%96,8%▲ 15,4%
Tháng 693,3%100,0%▲ 7,1%
Tháng 790,3%100,0%▲ 10,7%
Tháng 880,0%––
Tháng 991,3%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1170,3%––
Tháng 1278,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,4%87,2%▼ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 538
  • Bị huỷ 1,5% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–CLT321 91,8%
  2. BOS–DFW89 93,1%
  3. PSP–ORD64 73,4%
  4. FAT–PHX31 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 24 24 95,8% 0
tháng 12/2024 28 28 85,7% 0
tháng 1/2025 29 28 96,4% 1
tháng 2/2025 12 11 100,0% 1
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 30 29 89,7% 1
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 5 5 80,0% 0
tháng 9/2025 24 23 91,3% 1
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 37 37 70,3% 0
tháng 12/2025 47 46 78,3% 1
tháng 1/2026 30 29 82,8% 1
tháng 2/2026 19 18 72,2% 1
tháng 3/2026 4 4 75,0% 0
tháng 4/2026 24 24 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 29 28 100,0% 1
tháng 7/2026 29 29 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…