AA798
AA798 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Miami – Tampa. Trong 281 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,7%trên 281 chuyến
- Chậm trung bình15,0 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 5 | ▼ 86,5% |
| Tháng 2 | 22 | 17 | ▼ 22,7% |
| Tháng 3 | 28 | 7 | ▼ 75,0% |
| Tháng 4 | 3 | – | – |
| Tháng 5 | – | 10 | – |
| Tháng 6 | 5 | 30 | ▲ 500,0% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,1% | 80,0% | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 86,4% | 76,5% | ▼ 11,5% |
| Tháng 3 | 92,9% | 85,7% | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | – | 66,7% | – |
| Tháng 6 | 40,0% | 44,4% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | – | 74,2% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,9% | – | – |
| Tháng 12 | 68,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 277
- Bị huỷ 1,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA TPA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Tampa | 329 | 3,5 phút | 84,3% | 51 |
| IAH CLT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.467 | -1,9 phút | 92,7% | 41 |
| DFW PHL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.093 | 44,1 phút | 51,4% | 41 |
| PHL LAX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.856 | 20,9 phút | 73,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 9 | 66,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 44,4% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |