AA603
AA603 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Nashville. Trong 390 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,3%trên 390 chuyến
- Chậm trung bình15,9 phút
- Tháng 7/202652▲ 73,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 12 | – | – |
| Tháng 3 | – | 24 | – |
| Tháng 4 | 23 | 6 | ▼ 73,9% |
| Tháng 5 | 3 | 20 | ▲ 566,7% |
| Tháng 6 | 26 | 49 | ▲ 88,5% |
| Tháng 7 | 30 | 52 | ▲ 73,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | – | – |
| Tháng 2 | 91,7% | – | – |
| Tháng 3 | – | 61,9% | – |
| Tháng 4 | 82,6% | 80,0% | ▼ 3,2% |
| Tháng 5 | 33,3% | 75,0% | ▲ 125,0% |
| Tháng 6 | 53,9% | 73,5% | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 70,4% | 100,0% | ▲ 42,1% |
| Tháng 8 | 73,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,1% | – | – |
| Tháng 12 | 70,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 380
- Bị huỷ 2,6% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL BNA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Nashville | 1.084 | 32,8 phút | 66,7% | 87 |
| ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 983 | 21,9 phút | 66,2% | 76 |
| IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami | 1.549 | 12,4 phút | 78,3% | 61 |
| MIA IAH Sân bay quốc tế Miami – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.549 | 1,8 phút | 91,5% | 60 |
| PHX KOA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Kona | 4.598 | 5,8 phút | 82,1% | 56 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 27 | 70,4% | 3 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 21 | 61,9% | 3 |
| tháng 4/2026 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 49 | 49 | 73,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 52 | 50 | 100,0% | 2 |