AA563

AA563 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Orlando. Trong 531 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1610▲ 66,7%
Tháng 216––
Tháng 354––
Tháng 43024▼ 20,0%
Tháng 5430▲ 650,0%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 730300,0%
Tháng 84––
Tháng 928––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1258––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 2100,0%––
Tháng 3100,0%––
Tháng 493,3%95,8%▲ 2,7%
Tháng 5100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 692,3%80,0%▼ 13,3%
Tháng 780,0%56,7%▼ 29,2%
Tháng 8100,0%––
Tháng 989,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1265,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 20––
Tháng 30––
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 529
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MCO163 82,8%
  2. MCO–PHL157 94,9%
  3. PDX–ORD62 60,7%
  4. ORD–PDX62 78,7%
  5. CLT–BDL33 75,8%
  6. SAT–CLT30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 6 6 100,0% 0
tháng 2/2025 16 16 100,0% 0
tháng 3/2025 54 54 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 92,3% 0
tháng 7/2025 30 30 80,0% 0
tháng 8/2025 4 4 100,0% 0
tháng 9/2025 28 28 89,3% 0
tháng 10/2025 19 19 100,0% 0
tháng 11/2025 56 54 77,8% 2
tháng 12/2025 58 58 65,5% 0
tháng 1/2026 10 10 50,0% 0
tháng 4/2026 24 24 95,8% 0
tháng 5/2026 30 30 93,3% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 30 30 56,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…