AA386
AA386 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Miami. Trong 522 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,9%trên 522 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 22 | 11 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 28 | 24 | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | – | – |
| Tháng 2 | 76,2% | 81,8% | ▲ 7,4% |
| Tháng 3 | 96,3% | 78,3% | ▼ 18,7% |
| Tháng 4 | 90,0% | 96,4% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 87,1% | 86,7% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 89,7% | 76,7% | ▼ 14,5% |
| Tháng 7 | 96,7% | 87,1% | ▼ 9,9% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 79,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 510
- Bị huỷ 2,3% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY MIA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Miami | 1.085 | 6,7 phút | 87,9% | 304 |
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 6,8 phút | 87,0% | 158 |
| PHL SAN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế San Diego | 3.806 | 7,0 phút | 79,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 85,7% | 3 |
| tháng 2/2025 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |