AA3332
AA3332 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Kansas City. Trong 470 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 4/2026, 70,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,9%trên 470 chuyến
- Chậm trung bình22,8 phút
- Tháng 4/202610▼ 66,7%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 47 | – |
| Tháng 2 | – | 49 | – |
| Tháng 3 | 2 | 54 | ▲ 2.600,0% |
| Tháng 4 | 30 | 10 | ▼ 66,7% |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 39 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,8% | – |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | 50,0% | 70,4% | ▲ 40,7% |
| Tháng 4 | 56,7% | 30,0% | ▼ 47,1% |
| Tháng 5 | 70,0% | – | – |
| Tháng 6 | 70,0% | – | – |
| Tháng 7 | 61,3% | – | – |
| Tháng 8 | 34,5% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 63,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 74,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 460
- Bị huỷ 2,1% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 17/12/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | 14,8 phút | 80,0% | 128 |
| MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 742 | 20,3 phút | 76,0% | 124 |
| MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.634 | 22,5 phút | 67,4% | 93 |
| BNA LAX Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.886 | 30,6 phút | 65,2% | 69 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 34,5% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 47 | 41 | 87,8% | 6 |
| tháng 2/2026 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 54 | 70,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 30,0% | 0 |