AA3313
AA3313 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Chicago. Trong 534 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,1%trên 534 chuyến
- Chậm trung bình18,9 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 60 | – |
| Tháng 2 | – | 35 | – |
| Tháng 3 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 29 | 21 | ▼ 27,6% |
| Tháng 5 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 55 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 86,8% | – |
| Tháng 2 | – | 75,8% | – |
| Tháng 3 | 50,0% | 83,3% | ▲ 66,7% |
| Tháng 4 | 92,9% | 81,0% | ▼ 12,8% |
| Tháng 5 | 73,3% | 76,9% | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 80,0% | 53,3% | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 74,2% | 50,0% | ▼ 32,6% |
| Tháng 8 | 71,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,4% | – | – |
| Tháng 12 | 83,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 7 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 521
- Bị huỷ 2,4% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL ORD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.088 | 23,8 phút | 79,7% | 218 |
| CLT MSP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.496 | 8,5 phút | 87,2% | 98 |
| MSP CLT Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.496 | 10,5 phút | 84,7% | 90 |
| BOS PHX Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 3.693 | 37,0 phút | 52,9% | 70 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 94,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 55 | 55 | 83,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 60 | 53 | 86,8% | 7 |
| tháng 2/2026 | 35 | 33 | 75,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |