AA3311
AA3311 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Austin – Charlotte. Trong 577 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,3%trên 577 chuyến
- Chậm trung bình18,2 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 44 | – |
| Tháng 2 | – | 30 | – |
| Tháng 3 | 6 | 21 | ▲ 250,0% |
| Tháng 4 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 45 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 64,1% | – |
| Tháng 2 | – | 82,1% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 80,0% | 85,2% | ▲ 6,5% |
| Tháng 5 | 64,5% | 83,3% | ▲ 29,2% |
| Tháng 6 | 86,2% | 60,7% | ▼ 29,6% |
| Tháng 7 | 46,7% | 63,3% | ▲ 35,7% |
| Tháng 8 | 53,3% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 73,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,1% | – | – |
| Tháng 12 | 88,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 563
- Bị huỷ 2,4% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS CLT Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.658 | 7,6 phút | 79,3% | 111 |
| CLT DTW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Detroit | 806 | 15,7 phút | 83,1% | 80 |
| DTW CLT Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 806 | 15,8 phút | 79,7% | 73 |
| SAT DFW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 398 | 41,1 phút | 63,2% | 71 |
| ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.291 | 18,9 phút | 65,0% | 61 |
| ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego | 2.768 | 14,1 phút | 74,6% | 55 |
| SAN ORD Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.768 | 19,6 phút | 77,8% | 54 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 73,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 45 | 45 | 91,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 44 | 39 | 64,1% | 5 |
| tháng 2/2026 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 21 | 19 | 100,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 60,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |