AA3252

AA3252 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Miami – Seattle. Trong 635 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 22811▼ 60,7%
Tháng 33148▲ 54,8%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212213▲ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%73,9%▼ 13,8%
Tháng 296,3%63,6%▼ 33,9%
Tháng 386,7%93,8%▲ 8,2%
Tháng 466,7%80,6%▲ 20,8%
Tháng 577,4%80,7%▲ 4,2%
Tháng 673,3%70,0%▼ 4,5%
Tháng 761,3%54,8%▼ 10,5%
Tháng 864,5%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,2%73,9%▼ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1330,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53▼ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 627
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–SEA333 70,6%
  2. TUL–DFW82 93,6%
  3. CLT–SEA65 77,4%
  4. TPA–MIA30 90,0%
  5. MIA–TPA30 96,7%
  6. CLT–BOS30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 51 51 88,2% 0
tháng 12/2024 34 34 76,5% 0
tháng 1/2025 31 28 85,7% 3
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 31 30 86,7% 1
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 27 27 88,9% 0
tháng 12/2025 6 6 66,7% 0
tháng 1/2026 26 23 73,9% 3
tháng 2/2026 11 11 63,6% 0
tháng 3/2026 48 48 93,8% 0
tháng 4/2026 36 36 80,6% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 70,0% 0
tháng 7/2026 31 31 54,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…