AA3244

AA3244 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Myrtle Beach. Trong 576 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1626▲ 333,3%
Tháng 21611▼ 31,3%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 44930▼ 38,8%
Tháng 53340▲ 21,2%
Tháng 62651▲ 96,2%
Tháng 72735▲ 29,6%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188217▲ 15,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%85,7%▼ 14,3%
Tháng 275,0%80,0%▲ 6,7%
Tháng 375,9%58,3%▼ 23,1%
Tháng 476,6%83,3%▲ 8,8%
Tháng 569,7%80,0%▲ 14,8%
Tháng 658,3%63,8%▲ 9,4%
Tháng 758,3%55,9%▼ 4,2%
Tháng 886,2%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,4%72,4%▼ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 201–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 624▲ 100,0%
Tháng 731▼ 66,7%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)911▲ 22,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,4% 555
  • Bị huỷ 3,6% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–MYR103 73,2%
  2. ORD–SFO81 70,7%
  3. DCA–MIA71 58,2%
  4. DCA–CLT44 95,5%
  5. MIA–DCA35 64,7%
  6. SMF–ORD33 84,9%
  7. MIA–LAS31 64,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 14 14 85,7% 0
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 6 6 100,0% 0
tháng 2/2025 16 16 75,0% 0
tháng 3/2025 31 29 75,9% 2
tháng 4/2025 49 47 76,6% 2
tháng 5/2025 33 33 69,7% 0
tháng 6/2025 26 24 58,3% 2
tháng 7/2025 27 24 58,3% 3
tháng 8/2025 30 29 86,2% 1
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 8 8 75,0% 0
tháng 1/2026 26 21 85,7% 5
tháng 2/2026 11 10 80,0% 1
tháng 3/2026 24 24 58,3% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 40 40 80,0% 0
tháng 6/2026 51 47 63,8% 4
tháng 7/2026 35 34 55,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…