AA3241
AA3241 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Philadelphia. Trong 655 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 69,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,3%trên 655 chuyến
- Chậm trung bình25,7 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 32 | ▲ 700,0% |
| Tháng 2 | 2 | 38 | ▲ 1.800,0% |
| Tháng 3 | 2 | 54 | ▲ 2.600,0% |
| Tháng 4 | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
| Tháng 5 | 29 | 11 | ▼ 62,1% |
| Tháng 6 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 41 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 159 | 206 | ▲ 29,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 65,5% | ▲ 31,0% |
| Tháng 2 | 50,0% | 72,2% | ▲ 44,4% |
| Tháng 3 | 100,0% | 53,9% | ▼ 46,2% |
| Tháng 4 | 100,0% | 60,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 86,2% | 72,7% | ▼ 15,6% |
| Tháng 6 | 60,4% | 56,7% | ▼ 6,1% |
| Tháng 7 | 59,7% | 60,0% | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 77,1% | – | – |
| Tháng 9 | 84,0% | – | – |
| Tháng 10 | 74,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,7% | – | – |
| Tháng 12 | 63,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,3% | 63,0% | ▼ 12,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 8 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 635
- Bị huỷ 3,1% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL CMH Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 652 | 16,5 phút | 75,9% | 145 |
| CMH PHL Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Philadelphia | 652 | 28,2 phút | 65,7% | 145 |
| PHL FLL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.601 | 36,9 phút | 60,6% | 72 |
| MDT CLT Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 665 | 14,4 phút | 56,8% | 46 |
| CLT MDT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Harrisburg | 665 | 20,4 phút | 61,4% | 46 |
| LGA DFW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.231 | 5,7 phút | 75,9% | 32 |
| EUG PHX Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.532 | 70,6 phút | 87,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 53 | 60,4% | 3 |
| tháng 7/2025 | 62 | 57 | 59,7% | 5 |
| tháng 8/2025 | 62 | 61 | 77,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 52 | 50 | 84,0% | 2 |
| tháng 10/2025 | 60 | 59 | 74,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 41 | 41 | 70,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 41 | 41 | 63,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 32 | 29 | 65,5% | 3 |
| tháng 2/2026 | 38 | 36 | 72,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 54 | 52 | 53,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |