AA3225

AA3225 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Boston. Trong 599 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11326▲ 100,0%
Tháng 2323▲ 666,7%
Tháng 3231▲ 1.450,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53140▲ 29,0%
Tháng 62660▲ 130,8%
Tháng 72761▲ 125,9%
Tháng 88––
Tháng 928––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)132271▲ 105,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%88,0%▲ 5,6%
Tháng 2100,0%73,9%▼ 26,1%
Tháng 350,0%85,7%▲ 71,4%
Tháng 444,8%62,1%▲ 38,5%
Tháng 543,3%71,8%▲ 65,7%
Tháng 692,3%85,0%▼ 7,9%
Tháng 784,6%84,8%▲ 0,2%
Tháng 862,5%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1181,0%––
Tháng 1289,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,2%78,7%▲ 10,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 4110,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 586
  • Bị huỷ 2,2% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–BOS123 90,1%
  2. SAV–DFW100 52,6%
  3. BOS–PHL71 84,3%
  4. LAX–ORD54 82,4%
  5. ORD–BUF44 47,6%
  6. MFE–DFW43 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 29 29 82,8% 0
tháng 1/2025 13 12 83,3% 1
tháng 2/2025 3 3 100,0% 0
tháng 3/2025 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 30 29 44,8% 1
tháng 5/2025 31 30 43,3% 1
tháng 6/2025 26 26 92,3% 0
tháng 7/2025 27 26 84,6% 1
tháng 8/2025 8 8 62,5% 0
tháng 9/2025 28 27 66,7% 1
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 21 21 81,0% 0
tháng 12/2025 59 59 89,8% 0
tháng 1/2026 26 25 88,0% 1
tháng 2/2026 23 23 73,9% 0
tháng 3/2026 31 28 85,7% 3
tháng 4/2026 30 29 62,1% 1
tháng 5/2026 40 39 71,8% 1
tháng 6/2026 60 60 85,0% 0
tháng 7/2026 61 59 84,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…