AA3217

AA3217 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Charlotte. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11131▲ 181,8%
Tháng 22128▲ 33,3%
Tháng 35531▼ 43,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207212▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%58,6%▼ 41,4%
Tháng 266,7%57,1%▼ 14,3%
Tháng 378,2%60,0%▼ 23,3%
Tháng 493,3%90,0%▼ 3,6%
Tháng 583,9%80,7%▼ 3,8%
Tháng 692,3%86,7%▼ 6,1%
Tháng 793,1%86,7%▼ 6,9%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1092,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,8%74,3%▼ 14,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 582
  • Bị huỷ 1,4% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–CLT318 89,8%
  2. MIA–ATL156 65,4%
  3. LAX–SFO41 82,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CMH CLT Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 559 9,3 phút 89,8% 318
MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 959 27,3 phút 65,4% 156
LAX SFO Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế San Francisco 543 6,1 phút 82,9% 41
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 15 15 80,0% 0
tháng 12/2024 10 10 80,0% 0
tháng 1/2025 11 11 100,0% 0
tháng 2/2025 21 21 66,7% 0
tháng 3/2025 55 55 78,2% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 29 26 92,3% 3
tháng 7/2025 30 29 93,1% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 25 25 92,0% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 31 29 58,6% 2
tháng 2/2026 28 28 57,1% 0
tháng 3/2026 31 30 60,0% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 30 86,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…