AA3199
AA3199 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – New York. Trong 608 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 71,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,5%trên 608 chuyến
- Chậm trung bình29,5 phút
- Tháng 7/202631▼ 26,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,6%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62 | – |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | 2 | 62 | ▲ 3.000,0% |
| Tháng 4 | 3 | 12 | ▲ 300,0% |
| Tháng 5 | 27 | 11 | ▼ 59,3% |
| Tháng 6 | 43 | 30 | ▼ 30,2% |
| Tháng 7 | 42 | 31 | ▼ 26,2% |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,3% | – |
| Tháng 2 | – | 82,7% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 85,0% | ▼ 15,0% |
| Tháng 4 | 33,3% | 100,0% | ▲ 200,0% |
| Tháng 5 | 80,8% | 45,5% | ▼ 43,7% |
| Tháng 6 | 41,9% | 26,7% | ▼ 36,3% |
| Tháng 7 | 51,2% | 35,5% | ▼ 30,7% |
| Tháng 8 | 31,3% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 78,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 7 | – |
| Tháng 2 | – | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,4% 592
- Bị huỷ 2,6% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT JFK Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 871 | 7,1 phút | 87,0% | 183 |
| JFK CLT Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 871 | 26,0 phút | 84,4% | 155 |
| PHX SFO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.047 | 67,2 phút | 33,3% | 72 |
| CLT GSP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 121 | 7,3 phút | 80,7% | 63 |
| MIA MEM Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Memphis | 1.384 | 59,6 phút | 44,4% | 45 |
| MEM MIA Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Miami | 1.384 | 74,3 phút | 36,4% | 45 |
| CMH CLT Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 559 | 19,3 phút | 86,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 6/2025 | 43 | 43 | 41,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 42 | 41 | 51,2% | 1 |
| tháng 8/2025 | 16 | 16 | 31,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 61 | 78,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 62 | 55 | 87,3% | 7 |
| tháng 2/2026 | 56 | 52 | 82,7% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 85,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 45,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 26,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |