AA3183

AA3183 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Little Rock – Dallas-Fort Worth. Trong 510 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11431▲ 121,4%
Tháng 22028▲ 40,0%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 4346▲ 1.433,3%
Tháng 52739▲ 44,4%
Tháng 6295▼ 82,8%
Tháng 7318▼ 74,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)154188▲ 22,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%92,3%▼ 7,7%
Tháng 275,0%85,7%▲ 14,3%
Tháng 369,0%71,0%▲ 2,9%
Tháng 40,0%91,3%–
Tháng 596,3%84,6%▼ 12,1%
Tháng 675,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 793,1%71,4%▼ 23,3%
Tháng 876,7%––
Tháng 982,1%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,6%85,2%▲ 17,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57▲ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 493
  • Bị huỷ 3,3% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/12/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LIT–DFW274 80,5%
  2. SFO–CLT65 92,3%
  3. ORF–CLT37 91,9%
  4. MCO–ORD37 65,7%
  5. CLT–ORF37 94,6%
  6. MSY–ORD31 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 15 15 86,7% 0
tháng 1/2025 14 14 100,0% 0
tháng 2/2025 20 20 75,0% 0
tháng 3/2025 30 29 69,0% 1
tháng 4/2025 3 2 0,0% 1
tháng 5/2025 27 27 96,3% 0
tháng 6/2025 29 28 75,0% 1
tháng 7/2025 31 29 93,1% 2
tháng 8/2025 31 30 76,7% 1
tháng 9/2025 30 28 82,1% 2
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 31 30 73,3% 1
tháng 1/2026 31 26 92,3% 5
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 31 71,0% 0
tháng 4/2026 46 46 91,3% 0
tháng 5/2026 39 39 84,6% 0
tháng 6/2026 5 4 100,0% 1
tháng 7/2026 8 7 71,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…