AA3172
AA3172 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Miami – Phoenix. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,5%trên 590 chuyến
- Chậm trung bình13,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 2 | 3 | 28 | ▲ 833,3% |
| Tháng 3 | 4 | 31 | ▲ 675,0% |
| Tháng 4 | 33 | 30 | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 177 | 212 | ▲ 19,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 90,3% | ▲ 15,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 92,9% | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 25,0% | 89,7% | ▲ 258,6% |
| Tháng 4 | 72,7% | 86,2% | ▲ 18,5% |
| Tháng 5 | 89,7% | 77,4% | ▼ 13,7% |
| Tháng 6 | 79,4% | 70,0% | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 70,0% | 67,7% | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 67,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 96,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,6% | 82,0% | ▲ 11,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 585
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA PHX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 3.168 | 18,4 phút | 70,8% | 227 |
| ORD PHX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.313 | 4,5 phút | 92,8% | 156 |
| LAX PHL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.856 | 21,4 phút | 83,7% | 44 |
| STS PHX Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.123 | 5,9 phút | 90,3% | 31 |
| PHX STS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma | 1.123 | 5,3 phút | 96,8% | 31 |
| PHL LAX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.856 | 20,1 phút | 64,5% | 31 |
| CLT MIA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Miami | 1.049 | 12,3 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |