AA3139
AA3139 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Charlotte. Trong 796 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,9%trên 796 chuyến
- Chậm trung bình8,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41 | 40 | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 48 | 50 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 12 | 62 | ▲ 416,7% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 222 | 279 | ▲ 25,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 93,8% | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 80,4% | 78,0% | ▼ 3,0% |
| Tháng 3 | 91,7% | 77,4% | ▼ 15,5% |
| Tháng 4 | 83,3% | 86,1% | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 85,7% | 82,8% | ▼ 3,4% |
| Tháng 7 | 96,3% | 93,1% | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 86,2% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,5% | 87,3% | ▼ 0,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11 | 11 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 770
- Bị huỷ 3,3% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL CLT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 722 | 1,6 phút | 92,5% | 321 |
| PHX ONT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Ontario | 522 | 11,7 phút | 78,1% | 73 |
| ONT PHX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 522 | 6,1 phút | 81,7% | 71 |
| CLT AVP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Wilkes-Barre/Scranton | 819 | 4,4 phút | 84,6% | 66 |
| AVP CLT Sân bay quốc tế Wilkes-Barre/Scranton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 819 | 49,3 phút | 79,3% | 55 |
| PHL DFW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.093 | 4,9 phút | 83,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 43 | 72,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 41 | 40 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 48 | 46 | 80,4% | 2 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 28 | 100,0% | 3 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 30 | 27 | 96,3% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 36 | 77,8% | 2 |
| tháng 12/2025 | 54 | 54 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 40 | 32 | 93,8% | 8 |
| tháng 2/2026 | 50 | 50 | 78,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |