AA3104
AA3104 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dallas-Fort Worth. Trong 854 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,1%trên 854 chuyến
- Chậm trung bình15,3 phút
- Tháng 7/202631▼ 42,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 31 | ▼ 38,0% |
| Tháng 2 | 52 | 28 | ▼ 46,2% |
| Tháng 3 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 4 | 33 | 22 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 58 | 41 | ▼ 29,3% |
| Tháng 6 | 52 | 30 | ▼ 42,3% |
| Tháng 7 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 351 | 214 | ▼ 39,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,0% | 72,4% | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 82,7% | 85,7% | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 72,6% | 70,0% | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | 71,0% | 72,7% | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 80,7% | 82,5% | ▲ 2,2% |
| Tháng 6 | 60,8% | 60,7% | ▼ 0,1% |
| Tháng 7 | 63,0% | 54,8% | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 69,5% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,9% | 71,3% | ▼ 3,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 6 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 836
- Bị huỷ 2,1% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL DFW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.175 | 20,1 phút | 75,4% | 220 |
| DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.175 | 14,0 phút | 74,2% | 190 |
| MIA CLT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.049 | 12,3 phút | 76,5% | 182 |
| MIA DFW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.802 | 26,1 phút | 60,9% | 72 |
| DFW MSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.372 | 10,9 phút | 70,0% | 42 |
| MIA IND Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.646 | 1,6 phút | 90,0% | 31 |
| IND MIA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Miami | 1.646 | 15,9 phút | 71,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 20 | 19 | 68,4% | 1 |
| tháng 1/2025 | 50 | 46 | 87,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 51 | 72,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 33 | 31 | 71,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 58 | 57 | 80,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 52 | 51 | 60,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 63,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 60 | 59 | 69,5% | 1 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 41 | 40 | 82,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 60,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |