AA3010

AA3010 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Miami. Trong 539 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–28–
Tháng 3431▲ 675,0%
Tháng 43330▼ 9,1%
Tháng 55331▼ 41,5%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 824––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–63,0%–
Tháng 2–70,4%–
Tháng 3100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 490,9%90,0%▼ 1,0%
Tháng 561,5%86,7%▲ 40,8%
Tháng 697,1%83,3%▼ 14,1%
Tháng 786,7%87,1%▲ 0,5%
Tháng 883,3%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1256,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–4–
Tháng 2–1–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 124––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 523
  • Bị huỷ 3,0% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–MIA219 86,2%
  2. PHL–DFW161 79,9%
  3. TPA–PHL44 86,1%
  4. AUS–MIA31 93,6%
  5. BOS–ORD30 58,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RDU MIA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Miami 1.130 17,7 phút 86,2% 219
PHL DFW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.093 27,4 phút 79,9% 161
TPA PHL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.483 33,1 phút 86,1% 44
AUS MIA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Miami 1.772 7,9 phút 93,6% 31
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 18,2 phút 58,6% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 6 6 100,0% 0
tháng 3/2025 4 3 100,0% 1
tháng 4/2025 33 33 90,9% 0
tháng 5/2025 53 52 61,5% 1
tháng 6/2025 34 34 97,1% 0
tháng 7/2025 31 30 86,7% 1
tháng 8/2025 24 24 83,3% 0
tháng 9/2025 29 29 82,8% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 29 27 88,9% 2
tháng 12/2025 29 25 56,0% 4
tháng 1/2026 31 27 63,0% 4
tháng 2/2026 28 27 70,4% 1
tháng 3/2026 31 30 90,0% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…