AA3005

AA3005 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Las Vegas. Trong 626 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13113▼ 58,1%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 33149▲ 58,1%
Tháng 43034▲ 13,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 829––
Tháng 916––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212201▼ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 267,9%60,0%▼ 11,6%
Tháng 356,7%59,6%▲ 5,1%
Tháng 473,3%76,5%▲ 4,3%
Tháng 566,7%77,4%▲ 16,1%
Tháng 660,7%58,6%▼ 3,4%
Tháng 746,2%72,0%▲ 56,0%
Tháng 865,5%––
Tháng 962,5%––
Tháng 1075,9%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1278,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,5%72,0%▲ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 752▼ 60,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)107▼ 30,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 609
  • Bị huỷ 2,7% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–LAS231 64,6%
  2. CLT–CLE217 71,6%
  3. OMA–CLT45 77,3%
  4. CLT–OMA45 68,2%
  5. JAX–DCA31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 26 26 76,9% 0
tháng 12/2024 23 23 65,2% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 31 30 56,7% 1
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 30 66,7% 1
tháng 6/2025 30 28 60,7% 2
tháng 7/2025 31 26 46,2% 5
tháng 8/2025 29 29 65,5% 0
tháng 9/2025 16 16 62,5% 0
tháng 10/2025 29 29 75,9% 0
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 60 60 78,3% 0
tháng 1/2026 13 13 100,0% 0
tháng 2/2026 17 15 60,0% 2
tháng 3/2026 49 47 59,6% 2
tháng 4/2026 34 34 76,5% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 29 58,6% 1
tháng 7/2026 27 25 72,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…