AA2962

AA2962 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Des Moines. Trong 894 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13026▼ 13,3%
Tháng 22825▼ 10,7%
Tháng 33119▼ 38,7%
Tháng 45752▼ 8,8%
Tháng 558580,0%
Tháng 66052▼ 13,3%
Tháng 7617▼ 88,5%
Tháng 860––
Tháng 960––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)325239▼ 26,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%90,9%▼ 2,6%
Tháng 285,7%79,2%▼ 7,6%
Tháng 393,3%68,4%▼ 26,7%
Tháng 486,0%84,3%▼ 1,9%
Tháng 571,9%86,2%▲ 19,9%
Tháng 675,0%70,0%▼ 6,7%
Tháng 766,7%57,1%▼ 14,3%
Tháng 860,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1172,2%––
Tháng 1274,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,7%76,6%▼ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 881
  • Bị huỷ 1,5% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 12/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–DSM295 78,3%
  2. DSM–CLT292 75,5%
  3. MIA–DFW86 91,8%
  4. STT–MIA44 83,7%
  5. MIA–STT44 93,2%
  6. CLT–AVP36 71,4%
  7. AVP–CLT36 74,3%
  8. DFW–ABQ32 65,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT DSM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Des Moines 1.310 12,3 phút 78,3% 295
DSM CLT Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.310 20,5 phút 75,5% 292
MIA DFW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.802 5,9 phút 91,8% 86
STT MIA Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Miami 1.781 30,1 phút 83,7% 44
MIA STT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay Cyril E. King 1.781 -1,4 phút 93,2% 44
CLT AVP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Wilkes-Barre/Scranton 819 15,6 phút 71,4% 36
AVP CLT Sân bay quốc tế Wilkes-Barre/Scranton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 819 13,1 phút 74,3% 36
DFW ABQ Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Albuquerque 914 17,8 phút 65,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 79,5% 0
tháng 11/2024 33 33 90,9% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 30 30 93,3% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 57 57 86,0% 0
tháng 5/2025 58 57 71,9% 1
tháng 6/2025 60 60 75,0% 0
tháng 7/2025 61 60 66,7% 1
tháng 8/2025 60 60 60,0% 0
tháng 9/2025 60 60 80,0% 0
tháng 10/2025 60 60 76,7% 0
tháng 11/2025 19 18 72,2% 1
tháng 12/2025 28 27 74,1% 1
tháng 1/2026 26 22 90,9% 4
tháng 2/2026 25 24 79,2% 1
tháng 3/2026 19 19 68,4% 0
tháng 4/2026 52 51 84,3% 1
tháng 5/2026 58 58 86,2% 0
tháng 6/2026 52 50 70,0% 2
tháng 7/2026 7 7 57,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…