AA2960

AA2960 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Orlando. Trong 674 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11231▲ 158,3%
Tháng 2–28–
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 65030▼ 40,0%
Tháng 75225▼ 51,9%
Tháng 859––
Tháng 952––
Tháng 1043–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 141,7%80,7%▲ 93,5%
Tháng 2–88,9%–
Tháng 348,0%90,3%▲ 88,2%
Tháng 446,4%72,4%▲ 56,0%
Tháng 550,0%53,3%▲ 6,7%
Tháng 680,0%58,6%▼ 26,7%
Tháng 788,2%54,2%▼ 38,6%
Tháng 893,2%––
Tháng 968,6%––
Tháng 1088,4%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1285,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–1–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 601–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 662
  • Bị huỷ 1,8% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–MCO134 53,5%
  2. CLT–MIA85 88,1%
  3. CLT–ILM76 80,3%
  4. ILM–CLT69 86,8%
  5. MIA–CLT67 86,6%
  6. RDU–MIA54 87,0%
  7. MIA–RDU54 86,8%
  8. PHL–BOS36 51,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW MCO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Orlando 1.582 31,0 phút 53,5% 134
CLT MIA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Miami 1.049 6,9 phút 88,1% 85
CLT ILM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Wilmington 297 9,8 phút 80,3% 76
ILM CLT Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 297 6,2 phút 86,8% 69
MIA CLT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.049 7,3 phút 86,6% 67
RDU MIA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Miami 1.130 3,4 phút 87,0% 54
MIA RDU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.130 0,6 phút 86,8% 54
PHL BOS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Logan 450 36,2 phút 51,4% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 33 31 83,9% 2
tháng 1/2025 12 12 41,7% 0
tháng 3/2025 26 25 48,0% 1
tháng 4/2025 29 28 46,4% 1
tháng 5/2025 31 30 50,0% 1
tháng 6/2025 50 50 80,0% 0
tháng 7/2025 52 51 88,2% 1
tháng 8/2025 59 59 93,2% 0
tháng 9/2025 52 51 68,6% 1
tháng 10/2025 43 43 88,4% 0
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 28 28 85,7% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 29 72,4% 1
tháng 5/2026 31 30 53,3% 1
tháng 6/2026 30 29 58,6% 1
tháng 7/2026 25 24 54,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…