AA2957

AA2957 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Charlotte. Trong 578 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12717▼ 37,0%
Tháng 22616▼ 38,5%
Tháng 33029▼ 3,3%
Tháng 42954▲ 86,2%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 826––
Tháng 930––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204228▲ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,6%87,5%▼ 5,5%
Tháng 257,7%62,5%▲ 8,3%
Tháng 386,7%82,8%▼ 4,5%
Tháng 493,1%71,2%▼ 23,6%
Tháng 593,6%72,6%▼ 22,4%
Tháng 6100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 793,6%87,1%▼ 6,9%
Tháng 892,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1263,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,2%79,6%▼ 9,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 574
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–CLT280 93,9%
  2. PHX–IND102 76,2%
  3. ORD–PHX55 74,6%
  4. ORD–BUF44 72,1%
  5. BUF–ORD44 67,4%
  6. ABQ–DFW38 91,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 26 25 92,0% 1
tháng 1/2025 27 27 92,6% 0
tháng 2/2025 26 26 57,7% 0
tháng 3/2025 30 30 86,7% 0
tháng 4/2025 29 29 93,1% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 26 26 92,3% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 29 29 100,0% 0
tháng 11/2025 16 16 81,3% 0
tháng 12/2025 19 19 63,2% 0
tháng 1/2026 17 16 87,5% 1
tháng 2/2026 16 16 62,5% 0
tháng 3/2026 29 29 82,8% 0
tháng 4/2026 54 52 71,2% 2
tháng 5/2026 51 51 72,6% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…