AA2939
AA2939 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Washington – Fort Lauderdale. Trong 791 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,8%trên 791 chuyến
- Chậm trung bình13,7 phút
- Tháng 7/202644▼ 24,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | – | – |
| Tháng 2 | 42 | – | – |
| Tháng 3 | 58 | – | – |
| Tháng 4 | 33 | 48 | ▲ 45,5% |
| Tháng 5 | 26 | 58 | ▲ 123,1% |
| Tháng 6 | 56 | 42 | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 58 | 44 | ▼ 24,1% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | – | – |
| Tháng 2 | 92,5% | – | – |
| Tháng 3 | 94,6% | – | – |
| Tháng 4 | 96,9% | 81,3% | ▼ 16,1% |
| Tháng 5 | 88,5% | 67,2% | ▼ 24,0% |
| Tháng 6 | 78,2% | 69,1% | ▼ 11,7% |
| Tháng 7 | 82,8% | 47,7% | ▼ 42,3% |
| Tháng 8 | 82,0% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | – | – |
| Tháng 2 | 2 | – | – |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 781
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA FLL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.451 | 2,9 phút | 87,2% | 162 |
| FLL DCA Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.451 | 5,3 phút | 89,6% | 147 |
| DFW FCA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Glacier Park | 2.237 | 7,0 phút | 84,4% | 123 |
| FCA DFW Sân bay quốc tế Glacier Park – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.237 | 30,0 phút | 76,3% | 118 |
| RIC MIA Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Miami | 1.332 | 38,4 phút | 53,9% | 52 |
| MIA RIC Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Richmond | 1.332 | 28,4 phút | 57,7% | 52 |
| SRQ ORD Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.693 | 22,0 phút | 72,7% | 44 |
| ORD SRQ Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 1.693 | 3,6 phút | 86,4% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 58 | 89,7% | 4 |
| tháng 2/2025 | 42 | 40 | 92,5% | 2 |
| tháng 3/2025 | 58 | 56 | 94,6% | 2 |
| tháng 4/2025 | 33 | 32 | 96,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 55 | 78,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 61 | 61 | 82,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 67,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 69,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 44 | 44 | 47,7% | 0 |