AA2924
AA2924 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Charlotte. Trong 310 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 70,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,8%trên 310 chuyến
- Chậm trung bình20,5 phút
- Tháng 5/202612▲ 200,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 44 | ▲ 46,7% |
| Tháng 5 | 4 | 12 | ▲ 200,0% |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 51 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | 86,7% | 61,4% | ▼ 29,2% |
| Tháng 5 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | 60,0% | – | – |
| Tháng 7 | 69,0% | – | – |
| Tháng 8 | 65,3% | – | – |
| Tháng 9 | 68,8% | – | – |
| Tháng 10 | 48,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 305
- Bị huỷ 1,6% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 21/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC CLT Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.774 | 17,6 phút | 73,4% | 97 |
| ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville | 660 | 41,3 phút | 63,2% | 58 |
| BNA ORD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế O'Hare | 660 | 26,6 phút | 61,2% | 50 |
| DFW SAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Diego | 1.880 | 17,7 phút | 63,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 1 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 51 | 49 | 65,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 44 | 44 | 61,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |