AA2873

AA2873 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Miami – Tampa. Trong 707 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1317▼ 77,4%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 831––
Tháng 918––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211252▲ 19,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,2%100,0%▲ 34,8%
Tháng 271,4%47,8%▼ 33,0%
Tháng 373,3%77,8%▲ 6,1%
Tháng 451,7%63,3%▲ 22,4%
Tháng 541,9%76,2%▲ 81,7%
Tháng 666,7%78,6%▲ 17,8%
Tháng 740,0%80,3%▲ 100,8%
Tháng 841,9%––
Tháng 976,5%––
Tháng 1068,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,9%74,9%▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 604–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)26▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 698
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–TPA386 61,4%
  2. TYS–DFW72 78,3%
  3. DFW–TYS72 81,4%
  4. MCO–DFW45 77,3%
  5. PHX–IAH31 77,4%
  6. IAH–PHX30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 29 29 75,9% 0
tháng 12/2024 31 31 64,5% 0
tháng 1/2025 31 31 74,2% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 30 73,3% 1
tháng 4/2025 30 29 51,7% 1
tháng 5/2025 31 31 41,9% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 30 30 40,0% 0
tháng 8/2025 31 31 41,9% 0
tháng 9/2025 18 17 76,5% 1
tháng 10/2025 25 25 68,0% 0
tháng 11/2025 58 58 81,0% 0
tháng 12/2025 32 32 75,0% 0
tháng 1/2026 7 7 100,0% 0
tháng 2/2026 23 23 47,8% 0
tháng 3/2026 28 27 77,8% 1
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 42 42 76,2% 0
tháng 6/2026 60 56 78,6% 4
tháng 7/2026 62 61 80,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…