AA2863

AA2863 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Austin – Charlotte. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 67,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 45430▼ 44,4%
Tháng 56231▼ 50,0%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 92––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1113––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)269217▼ 19,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%71,9%▼ 17,1%
Tháng 275,0%84,6%▲ 12,8%
Tháng 389,3%67,7%▼ 24,1%
Tháng 467,3%73,3%▲ 8,9%
Tháng 577,4%72,4%▼ 6,5%
Tháng 639,4%42,9%▲ 8,8%
Tháng 737,9%26,7%▼ 29,7%
Tháng 875,9%––
Tháng 950,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1263,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,6%62,8%▼ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 502–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)711▲ 57,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 608
  • Bị huỷ 3,2% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–CLT245 78,0%
  2. DFW–ICT134 33,6%
  3. PIT–MIA75 71,6%
  4. SMF–PHX31 83,9%
  5. PHX–SMF31 74,2%
  6. MIA–PIT31 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 23 23 87,0% 0
tháng 12/2024 25 25 64,0% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 29 28 89,3% 1
tháng 4/2025 54 52 67,3% 2
tháng 5/2025 62 62 77,4% 0
tháng 6/2025 34 33 39,4% 1
tháng 7/2025 31 29 37,9% 2
tháng 8/2025 30 29 75,9% 1
tháng 9/2025 2 2 50,0% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 13 12 66,7% 1
tháng 12/2025 44 44 63,6% 0
tháng 1/2026 36 32 71,9% 4
tháng 2/2026 28 26 84,6% 2
tháng 3/2026 31 31 67,7% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 29 72,4% 2
tháng 6/2026 30 28 42,9% 2
tháng 7/2026 31 30 26,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…