AA2834
AA2834 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là San Jose – Dallas-Fort Worth. Trong 1.119 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,5%trên 1.119 chuyến
- Chậm trung bình20,9 phút
- Tháng 7/202631▼ 49,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 54 | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 40 | 49 | ▲ 22,5% |
| Tháng 3 | 53 | 33 | ▼ 37,7% |
| Tháng 4 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 62 | 51 | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 392 | 302 | ▼ 23,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 56,3% | ▼ 33,5% |
| Tháng 2 | 70,0% | 67,4% | ▼ 3,8% |
| Tháng 3 | 81,1% | 58,1% | ▼ 28,4% |
| Tháng 4 | 75,4% | 73,6% | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 63,3% | 70,6% | ▲ 11,5% |
| Tháng 6 | 58,3% | 56,7% | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 50,8% | 71,0% | ▲ 39,6% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 71,2% | – | – |
| Tháng 10 | 90,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,9% | – | – |
| Tháng 12 | 55,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,1% | 64,8% | ▼ 6,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 9 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 1.097
- Bị huỷ 2,0% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJC DFW Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.310 | 23,4 phút | 70,0% | 457 |
| DFW SJC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Jose | 2.310 | 15,9 phút | 72,4% | 435 |
| TPA ORD Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.631 | 36,1 phút | 66,7% | 72 |
| MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.620 | 41,8 phút | 62,2% | 47 |
| SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami | 1.682 | 19,1 phút | 59,1% | 44 |
| MIA SJU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 1.682 | 0,6 phút | 86,4% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 55 | 78,2% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 52 | 84,6% | 4 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 53 | 53 | 81,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 57 | 75,4% | 3 |
| tháng 5/2025 | 62 | 60 | 63,3% | 2 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 58,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 50,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 59 | 71,2% | 1 |
| tháng 10/2025 | 61 | 61 | 90,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 55 | 70,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 55,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 48 | 56,3% | 6 |
| tháng 2/2026 | 49 | 49 | 67,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 31 | 58,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 54 | 53 | 73,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 70,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |