AA2781

AA2781 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Cincinnati. Trong 713 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12531▲ 24,0%
Tháng 21225▲ 108,3%
Tháng 32627▲ 3,8%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 55841▼ 29,3%
Tháng 62760▲ 122,2%
Tháng 75462▲ 14,8%
Tháng 835––
Tháng 958––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232275▲ 18,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,3%64,3%▼ 17,9%
Tháng 2100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 369,2%61,5%▼ 11,1%
Tháng 480,0%69,0%▼ 13,8%
Tháng 589,7%65,9%▼ 26,6%
Tháng 685,2%86,7%▲ 1,7%
Tháng 778,9%71,0%▼ 10,0%
Tháng 882,9%––
Tháng 994,8%––
Tháng 1053,1%–đang tích luỹ
Tháng 1172,0%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,0%71,2%▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 704
  • Bị huỷ 1,3% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–CVG165 66,3%
  2. RDU–PHL131 85,4%
  3. PHL–RDU104 86,4%
  4. CLT–RSW79 70,9%
  5. TPA–MIA72 77,8%
  6. MIA–TPA72 77,8%
  7. CLT–MDT61 79,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 25 23 78,3% 2
tháng 2/2025 12 12 100,0% 0
tháng 3/2025 26 26 69,2% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 58 58 89,7% 0
tháng 6/2025 27 27 85,2% 0
tháng 7/2025 54 52 78,9% 2
tháng 8/2025 35 35 82,9% 0
tháng 9/2025 58 58 94,8% 0
tháng 10/2025 32 32 53,1% 0
tháng 11/2025 26 25 72,0% 1
tháng 12/2025 29 29 69,0% 0
tháng 1/2026 31 28 64,3% 3
tháng 2/2026 25 25 80,0% 0
tháng 3/2026 27 26 61,5% 1
tháng 4/2026 29 29 69,0% 0
tháng 5/2026 41 41 65,9% 0
tháng 6/2026 60 60 86,7% 0
tháng 7/2026 62 62 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…