AA2780
AA2780 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Dallas-Fort Worth. Trong 331 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,3%trên 331 chuyến
- Chậm trung bình24,4 phút
- Tháng 7/202661▲ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 1 | ▼ 96,7% |
| Tháng 5 | 28 | 5 | ▼ 82,1% |
| Tháng 6 | 29 | 27 | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0,0% | – | – |
| Tháng 4 | 93,1% | 100,0% | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 75,0% | 20,0% | ▼ 73,3% |
| Tháng 6 | 67,9% | 72,0% | ▲ 6,1% |
| Tháng 7 | 41,9% | 67,2% | ▲ 60,3% |
| Tháng 8 | 65,5% | – | – |
| Tháng 9 | 82,8% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 320
- Bị huỷ 3,3% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TPA DFW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.493 | 27,5 phút | 66,7% | 155 |
| PHX ABQ Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Albuquerque | 527 | 13,1 phút | 90,3% | 31 |
| SLC ORD Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.006 | 36,1 phút | 64,3% | 30 |
| ORD SLC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 2.006 | 14,4 phút | 72,4% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 25 | 72,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 61 | 58 | 67,2% | 3 |