AA2767

AA2767 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Los Angeles. Trong 854 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16219▼ 69,4%
Tháng 23844▲ 15,8%
Tháng 32437▲ 54,2%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 72958▲ 100,0%
Tháng 829––
Tháng 927––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1254––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242249▲ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,7%52,6%▼ 35,6%
Tháng 271,1%72,7%▲ 2,4%
Tháng 370,8%72,2%▲ 2,0%
Tháng 442,9%75,9%▲ 77,0%
Tháng 551,7%85,7%▲ 65,7%
Tháng 660,7%80,0%▲ 31,8%
Tháng 741,4%38,6%▼ 6,7%
Tháng 841,4%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1054,8%–đang tích luỹ
Tháng 1174,1%––
Tháng 1252,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,0%68,3%▲ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 523▲ 50,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)660,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 834
  • Bị huỷ 2,3% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–LAX178 53,8%
  2. DFW–SEA155 84,4%
  3. SEA–DFW120 80,3%
  4. LAX–ORD54 73,1%
  5. LAX–DFW45 81,4%
  6. PHX–DFW41 80,0%
  7. MIA–DEN31 77,4%
  8. DEN–MIA30 72,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.983 36,1 phút 53,8% 178
DFW SEA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.668 6,8 phút 84,4% 155
SEA DFW Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.668 15,0 phút 80,3% 120
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 16,3 phút 73,1% 54
LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.983 4,0 phút 81,4% 45
PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.393 15,6 phút 80,0% 41
MIA DEN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Denver 2.749 4,4 phút 77,4% 31
DEN MIA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Miami 2.749 19,0 phút 72,4% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 78,4% 0
tháng 11/2024 53 52 92,3% 1
tháng 12/2024 61 60 90,0% 1
tháng 1/2025 62 60 81,7% 2
tháng 2/2025 38 38 71,1% 0
tháng 3/2025 24 24 70,8% 0
tháng 4/2025 28 28 42,9% 0
tháng 5/2025 31 29 51,7% 2
tháng 6/2025 30 28 60,7% 2
tháng 7/2025 29 29 41,4% 0
tháng 8/2025 29 29 41,4% 0
tháng 9/2025 27 26 80,8% 1
tháng 10/2025 44 42 54,8% 2
tháng 11/2025 58 58 74,1% 0
tháng 12/2025 54 51 52,9% 3
tháng 1/2026 19 19 52,6% 0
tháng 2/2026 44 44 72,7% 0
tháng 3/2026 37 36 72,2% 1
tháng 4/2026 30 29 75,9% 1
tháng 5/2026 31 28 85,7% 3
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 58 57 38,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…