AA2685

AA2685 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Dallas-Fort Worth. Trong 790 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–57–
Tháng 2439▲ 875,0%
Tháng 32628▲ 7,7%
Tháng 4306▼ 80,0%
Tháng 53149▲ 58,1%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 831––
Tháng 929––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1248––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–58,2%–
Tháng 275,0%66,7%▼ 11,1%
Tháng 361,5%89,3%▲ 45,1%
Tháng 479,3%100,0%▲ 26,1%
Tháng 590,3%75,5%▼ 16,4%
Tháng 663,3%70,0%▲ 10,5%
Tháng 790,3%65,0%▼ 28,0%
Tháng 866,7%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1074,6%–đang tích luỹ
Tháng 1181,7%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 783
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–DFW189 79,6%
  2. PHX–SNA71 66,2%
  3. SNA–PHX70 68,6%
  4. RDU–PHL59 82,8%
  5. PHL–RDU59 81,0%
  6. XNA–PHX45 77,8%
  7. PHX–XNA45 77,8%
  8. SJU–MIA37 36,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 34 85,3% 2
tháng 11/2024 48 48 72,9% 0
tháng 12/2024 32 32 90,6% 0
tháng 2/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 26 26 61,5% 0
tháng 4/2025 30 29 79,3% 1
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 30 66,7% 1
tháng 9/2025 29 28 89,3% 1
tháng 10/2025 55 55 74,6% 0
tháng 11/2025 60 60 81,7% 0
tháng 12/2025 48 48 75,0% 0
tháng 1/2026 57 55 58,2% 2
tháng 2/2026 39 39 66,7% 0
tháng 3/2026 28 28 89,3% 0
tháng 4/2026 6 6 100,0% 0
tháng 5/2026 49 49 75,5% 0
tháng 6/2026 60 60 70,0% 0
tháng 7/2026 60 60 65,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…