AA2667
AA2667 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Miami – Orlando. Trong 493 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 67,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,5%trên 493 chuyến
- Chậm trung bình21,0 phút
- Tháng 7/20262▼ 93,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 5 | ▼ 76,2% |
| Tháng 2 | 26 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 7 | 31 | 2 | ▼ 93,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 60,0% | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 73,1% | – | – |
| Tháng 3 | 46,7% | – | – |
| Tháng 4 | 62,1% | – | – |
| Tháng 5 | 63,3% | – | – |
| Tháng 6 | 63,3% | 77,6% | ▲ 22,5% |
| Tháng 7 | 35,5% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 46,7% | – | – |
| Tháng 9 | 60,0% | – | – |
| Tháng 10 | 67,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,5% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 5 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 483
- Bị huỷ 2,0% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 1/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando | 310 | 30,2 phút | 56,5% | 217 |
| DFW LAS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.695 | 16,9 phút | 63,5% | 76 |
| RDU CLT Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 209 | 8,2 phút | 87,2% | 39 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 38 | 38 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 49 | 77,6% | 5 |
| tháng 7/2026 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |