AA2640
AA2640 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – West Palm Beach. Trong 984 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,1%trên 984 chuyến
- Chậm trung bình28,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 54 | ▲ 107,7% |
| Tháng 2 | 24 | 56 | ▲ 133,3% |
| Tháng 3 | 54 | 62 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 50 | 56 | ▲ 12,0% |
| Tháng 5 | 59 | 59 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 58 | 62 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 331 | 409 | ▲ 23,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47,8% | 69,2% | ▲ 44,7% |
| Tháng 2 | 50,0% | 79,6% | ▲ 59,3% |
| Tháng 3 | 67,9% | 68,3% | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 75,0% | 57,1% | ▼ 23,8% |
| Tháng 5 | 69,5% | 61,4% | ▼ 11,6% |
| Tháng 6 | 42,4% | 72,9% | ▲ 72,0% |
| Tháng 7 | 38,9% | 68,3% | ▲ 75,7% |
| Tháng 8 | 48,9% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 61,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,6% | – | – |
| Tháng 12 | 75,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 55,9% | 68,1% | ▲ 21,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11 | 11 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 959
- Bị huỷ 2,5% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 42 | 41 | 65,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 24 | 23 | 39,1% | 1 |
| tháng 1/2025 | 26 | 23 | 47,8% | 3 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 53 | 67,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 50 | 48 | 75,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 59 | 59 | 69,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 42,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 58 | 54 | 38,9% | 4 |
| tháng 8/2025 | 45 | 45 | 48,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 16 | 75,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 75,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 54 | 52 | 69,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 79,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 68,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 57,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 59 | 57 | 61,4% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 72,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 60 | 68,3% | 2 |