AA2591

AA2591 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Fresno – Dallas-Fort Worth. Trong 615 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1631▲ 416,7%
Tháng 21628▲ 75,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175212▲ 21,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 140,0%89,3%▲ 123,2%
Tháng 293,8%100,0%▲ 6,7%
Tháng 393,3%90,3%▼ 3,2%
Tháng 479,3%83,3%▲ 5,1%
Tháng 583,9%64,5%▼ 23,1%
Tháng 665,5%82,8%▲ 26,3%
Tháng 776,7%96,8%▲ 26,2%
Tháng 880,7%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,1%86,7%▲ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56▲ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 601
  • Bị huỷ 2,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FAT–DFW253 81,5%
  2. BOS–MIA180 94,3%
  3. MIA–AUS75 73,0%
  4. BWI–MIA50 93,9%
  5. MCO–CLT40 92,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 29 29 72,4% 0
tháng 1/2025 6 5 40,0% 1
tháng 2/2025 16 16 93,8% 0
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 30 29 79,3% 1
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 29 65,5% 1
tháng 7/2025 31 30 76,7% 1
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 28 85,7% 2
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 30 29 100,0% 1
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 31 28 89,3% 3
tháng 2/2026 28 26 100,0% 2
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 30 29 82,8% 1
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…