AA2578
AA2578 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Miami – San Diego. Trong 643 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,5%trên 643 chuyến
- Chậm trung bình15,4 phút
- Tháng 5/202620▼ 33,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 36 | ▲ 44,0% |
| Tháng 2 | 28 | 45 | ▲ 60,7% |
| Tháng 3 | 31 | 39 | ▲ 25,8% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 53 | – | – |
| Tháng 7 | 38 | – | – |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 5 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 144 | 170 | ▲ 18,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,0% | 79,4% | ▲ 16,8% |
| Tháng 2 | 92,9% | 71,1% | ▼ 23,4% |
| Tháng 3 | 64,5% | 59,0% | ▼ 8,6% |
| Tháng 4 | 66,7% | 80,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 93,1% | 75,0% | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 79,3% | – | – |
| Tháng 7 | 63,2% | – | – |
| Tháng 8 | 65,0% | – | – |
| Tháng 9 | 40,0% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,9% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 77,0% | 72,9% | ▼ 5,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 638
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA SAN Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế San Diego | 3.643 | 11,8 phút | 76,5% | 230 |
| SBA PHX Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 731 | 25,0 phút | 63,8% | 47 |
| PHX SBA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Santa Barbara | 731 | 17,3 phút | 80,9% | 47 |
| DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.393 | 23,9 phút | 68,6% | 37 |
| IAH DFW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 362 | 17,2 phút | 60,6% | 33 |
| DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush | 362 | 21,5 phút | 57,6% | 33 |
| MIA TPA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Tampa | 329 | 46,8 phút | 56,7% | 30 |
| DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.175 | 8,0 phút | 79,3% | 30 |
| ATL DFW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.175 | 10,8 phút | 76,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 53 | 53 | 79,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 38 | 38 | 63,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 20 | 65,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 56 | 83,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 79,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 71,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 39 | 39 | 59,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |