AA2550

AA2550 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Knoxville. Trong 1.113 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 62,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15155▲ 7,8%
Tháng 25056▲ 12,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 76162▲ 1,6%
Tháng 862––
Tháng 94––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)406417▲ 2,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,1%75,5%▲ 6,2%
Tháng 269,4%55,4%▼ 20,2%
Tháng 356,7%61,7%▲ 8,8%
Tháng 469,0%84,8%▲ 22,9%
Tháng 562,3%43,6%▼ 30,1%
Tháng 645,0%39,0%▼ 13,4%
Tháng 740,7%45,0%▲ 10,6%
Tháng 867,3%––
Tháng 950,0%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1187,1%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,2%57,8%▼ 2,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1660,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 3220,0%
Tháng 421▼ 50,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 7220,0%
Tháng 87––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1412▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 1.075
  • Bị huỷ 3,4% 38

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–TYS301 66,2%
  2. TYS–DFW280 54,0%
  3. ELP–DFW90 67,4%
  4. DFW–ELP90 61,6%
  5. SFO–ORD72 34,3%
  6. ORD–SFO72 45,1%
  7. OMA–ORD46 87,0%
  8. PNS–DFW44 58,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW TYS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay McGhee Tyson 1.239 23,4 phút 66,2% 301
TYS DFW Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.239 36,4 phút 54,0% 280
ELP DFW Sân bay quốc tế El Paso – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 885 27,8 phút 67,4% 90
DFW ELP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế El Paso 885 34,7 phút 61,6% 90
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare 2.964 81,0 phút 34,3% 72
ORD SFO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Francisco 2.964 80,9 phút 45,1% 72
OMA ORD Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế O'Hare 668 21,8 phút 87,0% 46
PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 970 53,5 phút 58,1% 44
DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola 970 21,6 phút 81,8% 44
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 53 52 82,7% 1
tháng 12/2024 60 56 50,0% 4
tháng 1/2025 51 45 71,1% 6
tháng 2/2025 50 49 69,4% 1
tháng 3/2025 62 60 56,7% 2
tháng 4/2025 60 58 69,0% 2
tháng 5/2025 62 61 62,3% 1
tháng 6/2025 60 60 45,0% 0
tháng 7/2025 61 59 40,7% 2
tháng 8/2025 62 55 67,3% 7
tháng 9/2025 4 4 50,0% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 31 31 87,1% 0
tháng 12/2025 30 30 86,7% 0
tháng 1/2026 55 49 75,5% 6
tháng 2/2026 56 56 55,4% 0
tháng 3/2026 62 60 61,7% 2
tháng 4/2026 60 59 84,8% 1
tháng 5/2026 62 62 43,6% 0
tháng 6/2026 60 59 39,0% 1
tháng 7/2026 62 60 45,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…