AA2443

AA2443 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Philadelphia. Trong 651 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 62,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13116▼ 48,4%
Tháng 22838▲ 35,7%
Tháng 33038▲ 26,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 53031▲ 3,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 927––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)209214▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%80,0%▲ 20,0%
Tháng 285,7%50,0%▼ 41,7%
Tháng 376,7%73,7%▼ 3,9%
Tháng 448,3%58,6%▲ 21,4%
Tháng 567,9%66,7%▼ 1,8%
Tháng 644,4%46,4%▲ 4,5%
Tháng 730,8%37,5%▲ 21,9%
Tháng 842,9%––
Tháng 944,4%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1158,6%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,1%59,0%▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4110,0%
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 747▲ 75,0%
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1112▲ 9,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 625
  • Bị huỷ 4,0% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PHL301 49,3%
  2. DFW–DCA143 76,8%
  3. DFW–AUS79 73,1%
  4. EGE–MIA30 72,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 31 30 66,7% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 30 30 76,7% 0
tháng 4/2025 30 29 48,3% 1
tháng 5/2025 30 28 67,9% 2
tháng 6/2025 30 27 44,4% 3
tháng 7/2025 30 26 30,8% 4
tháng 8/2025 31 28 42,9% 3
tháng 9/2025 27 27 44,4% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 29 29 58,6% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 16 15 80,0% 1
tháng 2/2026 38 38 50,0% 0
tháng 3/2026 38 38 73,7% 0
tháng 4/2026 30 29 58,6% 1
tháng 5/2026 31 30 66,7% 1
tháng 6/2026 30 28 46,4% 2
tháng 7/2026 31 24 37,5% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…