AA2440
AA2440 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Miami. Trong 372 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,1%trên 372 chuyến
- Chậm trung bình29,2 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 1 | ▼ 95,5% |
| Tháng 2 | 26 | 32 | ▲ 23,1% |
| Tháng 3 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 4 | 3 | 22 | ▲ 633,3% |
| Tháng 5 | – | 28 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 100,0% | ▲ 22,2% |
| Tháng 2 | 92,3% | 84,4% | ▼ 8,6% |
| Tháng 3 | 71,0% | 40,0% | ▼ 43,6% |
| Tháng 4 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | – | 60,7% | – |
| Tháng 6 | – | 30,0% | – |
| Tháng 7 | – | 35,5% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 81,5% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,2% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 372
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX MIA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Miami | 3.763 | 9,3 phút | 86,0% | 121 |
| FLL ORD Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.905 | 69,7 phút | 36,1% | 72 |
| MIA JFK Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.757 | 9,1 phút | 83,8% | 37 |
| FLL PHL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.601 | 29,2 phút | 56,8% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 40,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 30,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 35,5% | 0 |