AA2430
AA2430 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – San Francisco. Trong 676 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,6%trên 676 chuyến
- Chậm trung bình31,3 phút
- Tháng 7/202626▼ 13,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,4%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 56 | ▲ 86,7% |
| Tháng 2 | 21 | 39 | ▲ 85,7% |
| Tháng 3 | 27 | 28 | ▲ 3,7% |
| Tháng 4 | 30 | 51 | ▲ 70,0% |
| Tháng 5 | 31 | 47 | ▲ 51,6% |
| Tháng 6 | 30 | 16 | ▼ 46,7% |
| Tháng 7 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 199 | 263 | ▲ 32,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 78,4% | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 57,1% | 71,8% | ▲ 25,6% |
| Tháng 3 | 73,1% | 70,4% | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 65,5% | 43,1% | ▼ 34,2% |
| Tháng 5 | 63,3% | 48,9% | ▼ 22,8% |
| Tháng 6 | 44,8% | 21,4% | ▼ 52,2% |
| Tháng 7 | 24,1% | 37,5% | ▲ 55,3% |
| Tháng 8 | 44,4% | – | – |
| Tháng 9 | 72,4% | – | – |
| Tháng 10 | 72,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 79,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 58,6% | 53,1% | ▼ 9,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 12 | ▲ 71,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 653
- Bị huỷ 3,4% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SFO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.352 | 43,6 phút | 49,5% | 295 |
| SFO DFW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.352 | 24,4 phút | 66,0% | 164 |
| ORD AUS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.574 | 31,4 phút | 65,0% | 41 |
| LAX DFW Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.983 | 21,4 phút | 74,3% | 37 |
| DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.983 | 28,8 phút | 82,4% | 37 |
| PHX JFK Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 3.458 | 7,0 phút | 77,4% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 24 | 62,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 21 | 21 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 24,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 44,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 56 | 51 | 78,4% | 5 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 71,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 51 | 51 | 43,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 47 | 45 | 48,9% | 2 |
| tháng 6/2026 | 16 | 14 | 21,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 26 | 24 | 37,5% | 2 |